Phần I: Lý thuyết nhiễm sắc thể

 


Phần I: Lý thuyết nhiễm sắc thể

 

I. Tìm hiểu NST:


                                                                                                              Hình dạng


        Tính đặc trưng                                                      Cấu tạo            Kích thước



                                                                                                              Cấu trúc

 


                                                        NST

 




      Nguyên phân                                                                                     Lưu giữ TTDT


      Giảm phân                   Cơ chế hoạt động               Chức năng         Truyền đạt TTDT

      Thụ Tinh

II. Số lượng, hình dạng và trạng thái:

   Q.Trình

 

Các kì

Nguyên phân

Giảm phân 1

Giảm phân 2

Số lượng NST

Hình dạng

Trạng thái

Số lượng NST

Hình dạng

Trạng thái

Số lượng NST

Hình dạng

Trạng thái

T.Gian

NST chưa nhân đôi

2n

Duỗi xoắn CĐ, mảnh

Đơn

2n

Duỗi xoắn CĐ, mảnh

Đơn

n

Duỗi xoắn CĐ, mảnh

Kép

NST  nhân đôi rồi

2n

Duỗi xoắn CĐ, mảnh

Kép

2n

Duỗi xoắn CĐ, mảnh

Kép

K.Đầu

2n

Đóng xoắn

kép

2n

Đóng xoắn

kép

n

Đóng xoắn

kép

K.Giữa

2n

Đóng xoắn CĐ

kép

2n

Đóng xoắn CĐ

kép

n

Đóng xoắn CĐ

kép

K.Sau

4n

Duỗi xoắn

Đơn

2n

Duỗi xoắn

Kép

2n

Duỗi xoắn

Đơn

K.Cuối

Chưa tách TB

4n

Duỗi xoắn, mảnh

Đơn

2n

Duỗi xoắn, mảnh

Kép

2n

Duỗi xoắn

Đơn

Đã tách TB

2n

Duỗi xoắn, mảnh

Đơn

n

Duỗi xoắn, mảnh

Kép

n

Duỗi xoắn

Đơn

 

III. Số lượng NST, tâm động và Cromatit:

Q.Trình

 

Các kì

Nguyên phân

Giảm phân 1

Giảm phân 2

Số lượng NST

Tâm động

Cromatit

Số lượng NST

Tâm động

Cromatit

Số lượng NST

Tâm động

Cromatit

T.Gian

NST chưa nhân đôi

2n

2n

0

2n

2n

0

n

n

2n

NST  nhân đôi rồi

2n

2n

4n

2n

2n

4n

K.Đầu

2n

2n

4n

2n

2n

4n

n

n

2n

K.Giữa

2n

2n

4n

2n

2n

4n

n

n

2n

K.Sau

4n

4n

0

2n

2n

4n

2n

2n

0

K.Cuối

Chưa tách TB

4n

4n

0

2n

2n

4n

2n

2n

0

Đã tách TB

2n

2n

0

n

n

2n

n

n

0

 

IV. Sự kiện quan trọng của NST và sự quyết định đến số lượng NST trong quá trình nguyên phân và giảm phân:

1. Cơ chế đảm bảo:

Nguyên phân

Giảm phân

NST nhân đôi 1 lần ở kì trung gian và phân li đồng đều 1 lần ở kì sau => Số lượng NST được duy trì ổn định (qua các thế hệ TB và cơ thể ở những loài sinh sản vô tính)

NST nhân đôi 1 lần ở kì trung gian và phân li 2 lần ở kì sau I và kì sau II => Số lượng NST giảm đi 1 nữa

 

2. Sự kiện quan trọng của NST trong quá trình nguyên phân và giảm phân:

Nguyên phân

Giảm phân

- K.T.Gian: NST nhân đôi, ở dạng duỗi xoắn cực đại

- K.Đầu: NST đóng xoắn, đính trên thoi phân bào tại tâm động.

 

 

- K.Giữa: NST co ngắn cực đại, xếp thành 1 hàng thẳng trên MPXĐ

 

 

- K.Sau: Mỗi NST kép tách tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của TB

- K.Cuối: Các NST tập trung ở 2 cực TB, kết hợp phân chia chất TB

T.Gian 1: NST nhân đôi, ở dạng duỗi xoắn cực đại

- K.Đầu 1: NST đóng xoắn, đính trên thoi phân bào tại tâm động; có hiện bắt chéo và trao đổi đoạn cho nhau.

- K.Đầu 2: Như nguyên phân

- K.Giữa1: NST co ngắn cực đại, xếp thành 2 hàng thẳng trên MPXĐ

- K.giữa 2: Như nguyên phân

- K.Sau 1: Các NST kép trong cặp tương đồng phân ly về 2 cực của TB.

- K.Sau 2: Như nguyên phân

- K.Cuối: Các NST tập trung ở 2 cực TB, kết hợp phân chia chất TB

 

 

 

Phần 2: CÔNG THỨC TRONG NGUYÊN PHÂN – GIẢM PHÂN – THỤ TINH

 

I. Tính số TB con tạo ra sau phân bào:

1. Nguyên phân:

-   a . 2x  (số lần phân bào bằng nhau x;   a là số  TB mẹ)

-   a . 2x  +  b . 2y  +  c . 2z …. (số lần phân bào không bằng nhau, lần lượt là x; y; z)

2. Giảm phân -> Tạo giao tử:

- Tạo giao tử đực (tinh trùng)

+ Từ 1 TB mẹ giảm phân tạo:   4   giao tử đực (hay tinh trùng)

+ Từ a TB mầm đực đều nguyên phân x lần và giảm phân tạo: a.2x.4 giao tử đực (hay tinh trùng)

- Tạo giao tử cái (trứng) và thể cực:

    + Từ 1 TB mẹ giảm phân tạo:   1   giao tử cái (hay trứng)

+ Từ a TB mầm cái đều nguyên phân x lần và giảm phân tạo:  a. 2x  giao tử cái (hay trứng)

+ Từ a TB mẹ giảm phân tạo:   3.a   thể cực

+ Từ a TB mầm cái đều nguyên phân x lần và giảm phân tạo:   3.a. 2x   thể cực

II. Số NST có trong các tế bào con và thể cực:

1. Nguyên phân:  (Số TB con x  2n)

-   2n . a . 2x  (số lần phân bào bằng nhau và bằng x;   a là số TB mẹ)

-  2n .(a . 2x + b . 2y + c . 2z …) (số lần phân bào không bằng nhau, lần lượt là x; y; z)

2. Giảm phân -> Tạo giao tử: (số giao tử x n)

- Tạo giao tử đực (tinh trùng)

+ Từ a TB mẹ giảm phân tạo:   a.4.n   giao tử đực (hay tinh trùng)

+ Từ a TB mầm đực đều nguyên phân x lần và giảm phân tạo:  a. 2x .4.n  giao tử đực (hay tinh trùng)

- Tạo giao tử cái (trứng) và thể cực:
+ Từ a TB mẹ giảm phân tạo:   a.n   giao tử cái (hay trứng)

+ Từ a TB mầm cái đều nguyên phân x lần và giảm phân tạo:   a. 2x .n  giao tử cái (hay trứng)

3. Số NST tiêu biến cùng các thể cực:

+ Từ a TB mẹ giảm phân tạo:   3.a.n   thể cực

+ Từ a TB mầm cái đều nguyên phân x lần và giảm phân tạo:   3.a. 2x .n  thể cực

III. Số NST môi trường cung cấp (mtcc):

1. Nguyên phân:

- NST mtcc là:    a (2x – 1) 2n

- NST trong TB con từ nguyên liệu mới hoàn toàn (hay số NST mtcc mới hoàn toàn)là:

                           a. 2n (2x  - 2)

2. Giảm phân:

+ Từ 1 TB mẹ giảm phân:   Số NST mtcc là  2n  

+ Từ a TB mầm đều nguyên phân x lần và giảm phân tạo giao tử:  Số NST mtcc là:

    a. 2n(2x – 1) + a. 2x . 2n  =   a. 2x . 2n  - a.  2n + a. 2x . 2n   =   a. 2n (2x +1 - 1)

IV. Số thoi phân bào hình thành:

1. Số thoi phân bào hình thành ở nguyên phân:  a (2x – 1)    (a là số TB mầm)

     (Chú ý: 1 TB mẹ nguyên phân 1 lần hình thành 1 thoi phân bào ở kì đầu và phá hủy ở kì cuối). số thoi phân bào hình thành = số thoi phân bào phá hủy

2. Số thoi phân bào hình thành ở giảm phân:  3.a  (a là số TB mẹ)

     (Chú ý: 1 TB mẹ giảm phân tạo ra 3 thoi phân bào)

3. Số thoi phân bào hình thành trong cả quá trình tạo giao tử (cả nguyên và giảm phân)

a (22 – 1) = a . 3 (a là số TB mầm)

V. Hiệu suất thụ tinh:

                   Số hợp tử (số giao tử được thụ tinh)

       H   =                                                                   x  100%

                      Số giao tử tham gia thụ tinh

VI. Số loại giao tử có thể tạo ra (ở giảm phân):

      TB sinh giao tử chứa n cặp NST có cấu trúc khác nhau (cặp gen dị hợp) giảm phân

 - Nếu không có trao đổi chéo:

+ Số loại giao tử:   2n  

+ Tỉ lệ mỗi loại giao tử:    1/2n 

+ Số kiểu tổ hợp NST khác nhau:   3n  

+ Số loại hợp tử:   4n   

 - Nếu có trao đổi chéo ở m cặp NST tương đồng (mỗi cặp NST chỉ trao đổi ở 1 điểm)

+ Số loại giao tử:  2n+m  

+ Tỉ lệ mỗi loại giao tử:   1/2n+m

 

Nhận xét

🔥Hot:

Binđen Mất Bình Tĩnh là tiêu điểm nổi bật

Phần ii : LÝ THUYẾT NHIỄM SẮC THỂ